hơn hẳn

hơn hẳn

Chiếc xe đạp mới này chạy nhanh hơn hẳn chiếc xe đạp cũ.

Định nghĩa
  1. Tính từ / Cụm tính từ:
    • Vượt trội một cách rõ rệt, hơn nhiều: Dùng để so sánh, chỉ ra sự chênh lệch lớn, sự vượt trội đáng kể của một đối tượng so với đối tượng khác.
    • Hơn một cách đáng kể, không thể so sánh: Nhấn mạnh mức độ vượt trội đến mức không cần bàn cãi.
dụ sử dụng
  • Tính từ / Cụm tính từ:
    • Chiếc điện thoại mới này camera hơn hẳn phiên bản . (Chiếc điện thoại mới này camera vượt trội hẳn so với phiên bản .)
    • Trong cuộc thi, phần trình diễn của đội bạn hơn hẳn về mặt ý tưởng. (Trong cuộc thi, phần trình diễn của đội bạn vượt trội hẳn về mặt ý tưởng.)
    • Kinh nghiệm thực tế của anh ấy hơn hẳn những lý thuyết trong sách vở. (Kinh nghiệm thực tế của anh ấy tốt hơn nhiều so với những lý thuyết trong sách vở.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hơn hẳn" trong so sánh tuyệt đối: Thường dùng để khẳng định một cách chắc chắn sự vượt trội, không cần phải đem ra so sánh chi tiết.

    • Không cần bàn cãi, giải pháp A *hơn hẳn về mọi mặt.* (Không cần bàn cãi, giải pháp A vượt trội hơn về mọi mặt.)
  • "hơn hẳn" đi kèm với "một cái đầu": Một cách nói ẩn dụ, chỉ sự thông minh, tài trí vượt trội.

    • ấy *hơn hẳn một cái đầu so với các bạn cùng lớp.* ( ấy thông minh hơn hẳn so với các bạn cùng lớp.)
Biến thể từ gần giống
  • Vượt trội (tính từ): Ở vị trí cao hơn, tốt hơn hẳn so với cái khác.

    • Ưu điểm *vượt trội của sản phẩm này giá thành rẻ.* (Ưu điểm vượt trội của sản phẩm này giá thành rẻ.)
  • Áp đảo (động từ): Vượt lên trên một cách áp đảo, thường dùng trong thi đấu, cạnh tranh.

    • Đội chủ nhà đã *áp đảo đối thủ về tỷ số.* (Đội chủ nhà đã vượt lên áp đảo đối thủ về tỷ số.)
  • Trội hơn (tính từ): phần hơn, tốt hơn.

    • Chất lượng sản phẩm này *trội hơn.* (Chất lượng sản phẩm này phần tốt hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Hơn nhiều: Chênh lệch lớn về mức độ, số lượng.
  • Vượt xa: Vượt lên trên một khoảng cách đáng kể (nghĩa bóng).
  • Bỏ xa: Vượt lên rất nhiều, để lại phía sau (thường dùng trong thi đấu, tốc độ).
Từ trái nghĩa
  • Thua kém: Kém hơn, không bằng.
  • Kém xa: Kém hơn một khoảng cách lớn.
  • Không bằng: Không ngang bằng, không tốt bằng.
Thành ngữ / Cách diễn đạt liên quan
  • Một trời một vực: Thành ngữ chỉ sự khác biệt rất lớn, một bên rất tốt, một bên rất kém.

    • So sánh hai phương án này đúng *một trời một vực.* (So sánh hai phương án này đúng một bên tốt hơn hẳn bên kia.)
  • Trên : (Khẩu ngữ) ưu thế hơn hẳn.

    • Về mặt bằng chứng, bên nguyên đơn *trên hơn hẳn.* (Về mặt bằng chứng, bên nguyên đơn ưu thế hơn hẳn.)